Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

va chạm

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Va vào nhau (nói khái quát)

    • có tiếng ổ khoá va chạm vào nhau
    • hai chiếc thuyền va chạm nhau
  2. 2. Động từ

    Có mâu thuẫn hoặc xích mích với nhau trong quan hệ, tiếp xúc.

    • xảy ra va chạm
    • hai bên đã vài lần va chạm
  3. 3. Động từ hiếm

    Như động chạm.

    • va chạm đến quyền lợi
  4. 4. Danh từ

    Những điều không nhất trí, mâu thuẫn nhau trong quan hệ, tiếp xúc.

    • tránh mọi va chạm trong công việc

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026