Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vạ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Tai họa ở đâu bỗng dưng đến với người nào.

    • Mang vạ vào thân.
    • Cháy thành vạ lây.
    • Tai bay vạ gió. (tục ngữ)
  2. 2. Danh từ

    Hình phạt đối với những người phạm tội ở làng xã thời phong kiến, thường nộp bằng tiền.

    • Nộp vạ.
    • Phạt vạ.
  3. 3. Danh từ

    Tội lỗi phạm phải.

    • Tội tạ vạ lạy.
    • Vạ mồm vạ miệng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026