Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Khâu một miếng vải vào chỗ rách, để cho lành lặn.
- Áo rách khéo vá hơn lành vụng may.
-
2. Động từ
Bịt kín một chỗ thủng.
- Vá săm xe đạp.
-
3. Động từ
Lấp một chỗ trũng.
- Vá đường.
-
4. Danh từ
Đồ dùng bằng sắt, hình cái xẻng.
- Dùng vá xúc than.
-
5. Danh từ miền Nam Việt Nam
Thứ thìa lớn dùng để múc canh.
- Cái vá múc canh.
-
6. Tính từ
Nói giống vật có bộ lông nhiều màu.
- Chó vá.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026