Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đưa hết sức lực ra làm việc gì.
- Vận hết gân sức ra kéo mà không nổi.
- Vận hết lí lẽ để biện bác.
-
2. Động từ
Gán vào, cho như là có quan hệ đến.
- Chuyện đâu đâu cũng cứ vận vào mình.
- Đem chuyện nắng mưa vận vào chuyện đời.
-
3. Động từ
Mang đi, chở đi, chuyển đến nơi khác.
- Vận khí giới và lương thực.
-
4. Động từ
Đặt thành câu có vần, ra câu ca dao.
-
5. Động từ
Mặc (quần áo).
- Vận bộ bà ba đen.
-
6. Danh từ
Sự may rủi lớn gặp phải, vốn đã được định sẵn đâu từ trước một cách thần bí theo quan niệm duy tâm.
- Vận may.
- Vận rủi.
- Gặp vận (kng.
- ; gặp vận may) thì chẳng mấy chốc mà làm nên.
-
7. Danh từ
Vần (trong thơ ca).
- Câu thơ ép vận.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026