Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Trạng từ
Không thay đổi, tiếp tục tiếp diễn của hành động, trạng thái hay tính chất nào đó ở thời điểm đang nói đến.
- Đã bảo thôi, nó vẫn cứ làm.
- Nó đi đã lâu tôi vẫn cứ nghĩ đến nó.
- Cô ấy vẫn chờ anh ở văn phòng.
-
2. Trạng từ
Khẳng định điều gì đó diễn ra bình thường trong điều kiện bất thường.
- Đắt thì đắt tôi vẫn mua.
- Mẹ cô cấm cô nhưng cô vẫn yêu anh ta.
- Thất bại nhiều nhưng anh vẫn kiên trì thí nghiệm.
-
3. Trạng từ
Từ dùng để khẳng định về sự đánh giá so sánh.
- Có nhiều tiền vẫn hơn.
- Cô bé ấy cũng xinh nhưng vẫn không bằng cái Hiền.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026