Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Tuân theo.
- Vâng lệnh cấp trên.
-
2. Thán từ
Dùng để trả lời một cách lễ độ, tỏ ý ưng thuận hay nhận là đúng.
- Mai con phải dậy sớm để đi học nhé? - Vâng ạ.
- Cháu có hiểu làm thế là sai không? - Vâng, cháu cũng hiểu thế.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026