Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Bố trí lực lượng thành một vòng chắn xung quanh, không cho thoát ra ngoài, làm cho cô lập.
- Vây bắt.
- Vây đồn.
- Thoát khỏi vòng vây.
-
2. Động từ
Tạo thành một lớp bao lấy xung quanh.
- Vây màn.
- Những ngọn núi vây quanh thung lũng.
- Tường vây.
-
3. Động từ
Xúm lại thành vòng xung quanh.
- Ngồi vây quanh đống lửa.
- Lũ trẻ vây lấy cô giáo.
-
4. Động từ
Làm ra vẻ hơn người cho có vẻ oai.
-
5. Danh từ
Bộ phận dùng để bơi của cá, có dạng lá.
-
6. Danh từ
Món ăn làm bằng sợi lấy ở vây một số loài cá biển.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026