Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Giát (giường); cũng dùng để chỉ giường có giát tre, gỗ.
- Vạc giường.
- Bộ vạc tre.
-
2. Danh từ
Đồ dùng để nấu, giống cái chảo lớn và sâu.
- Vạc dầu.
-
3. Danh từ
Đỉnh lớn.
- Đúc vạc đồng.
- (Thế) chân vạc.
-
4. Danh từ
Chim có chân cao, cùng họ với diệc, cò, thường đi ăn đêm, kêu rất to.
-
5. Động từ
Ở trạng thái cháy đã gần tàn, không còn ánh lửa.
- Than trong lò đã vạc dần.
- Bếp đã vạc lửa.
-
6. Động từ
Làm cho đứt, lìa ra bằng cách đưa nhanh lưỡi sắc theo chiều nghiêng trên bề mặt.
- Vạc cỏ.
- Thân cây bị vạc nham nhở.
- Hết nạc vạc đến xương.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026