Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vạch

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Gạt sang một bên để có được một khoảng trống, để làm lộ ra phần bị che khuất.

    • Vạch rào chui ra.
    • Vạch vú cho con bú.
    • Vạch một lối đi qua rừng rậm.
  2. 2. Động từ

    Làm lộ ra, làm cho thấy được (thường là cái không hay, muốn giấu kín).

    • Vạch tội.
    • Vạch ra sai lầm.
  3. 3. Động từ

    Nêu ra, làm cho thấy rõ để theo đó mà thực hiện.

    • Vạch kế hoạch.
    • Vạch chủ trương.
  4. 4. Động từ

    Tạo thành đường, thành nét (thường là khi vẽ, viết).

    • Vạch một đường thẳng.
    • Vạch phấn đánh dấu.
  5. 5. Danh từ

    Đường nét (thường là thẳng) được ra trên bề mặt.

    • Những vạch chì xanh đỏ.
    • Vượt qua vạch cấm.
  6. 6. Danh từ

    Dụng cụ của thợ may, thường bằng xương, dùng để kẻ đường cắt trên vải.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026