Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vai

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Nhân vật trong vở kịch, vở tuồng, vở chèo mà một người đóng.

    • Vai chính.
  2. 2. Danh từ giải phẫu học

    Phần cơ thể ở hai bên cổ nối thân với cánh tay.

    • Sức dài vai rộng.
  3. 3. Danh từ

    Phần của áo che vai.

    • Áo vá vai.
    • Áo rách thay vai, quần rách đổi ống.
  4. 4. Danh từ

    Bậc; hàng.

    • Bằng vai, phải lứa.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026