Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vải

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Loài cây to quả có vỏ sần sùi màu đỏ nâu khi chín, hạt có cùi màu trắng, nhiều nước, ăn được.

    • Trong các loại vải, vải thiều là ngon nhất.
  2. 2. Danh từ

    Đồ dệt bằng sợi bông, thường dùng để may quần áo.

    • Quần nâu áo vải. (tục ngữ).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026