Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vãi

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Ném rải ra nhiều phía trên một diện tích nhất định (thường với những vật có dạng hạt nhỏ).

    • Vãi hạt cải.
    • Vãi thóc cho gà.
  2. 2. Động từ

    Ở trạng thái rơi lung tung ra nhiều nơi, nhiều chỗ (thường nói về vật có dạng hạt nhỏ).

    • Cơm vãi ra chiếu.
    • Rá thủng, gạo vãi đầy nhà.
  3. 3. Động từ Khẩu ngữ

    Để rơi ra, chảy ra do cơ thể không điều khiển, không kiềm chế được.

    • Cười vãi nước mắt.
    • Sợ đến vãi đái.
  4. 4. Danh từ

    Người đàn bà theo đạo Phật, ở trong nhà chùa, giúp việc cho nhà chùa.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026