Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nắp điều khiển hơi hoặc nước thoát ra theo một chiều.
- Van săm xe đạp.
-
2. Danh từ
Bộ phận điều chỉnh dòng chảy trong một ống nước.
- Công nhân đến thay một cái van ống nước cho chảy vào nhà.
-
3. Danh từ
Điệu khiêu vũ nhảy quay tròn.
- Chị ấy rất thích nhảy van.
-
4. Danh từ
Màng đàn hồi ở phía trong trái tim.
- Van chỉ cho máu chảy ra một chiều.
-
5. Động từ
Kêu xin; cầu xin.
- Van mãi, mẹ mới cho một số tiền.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026