Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vấn đề

Hán Việt: 問題

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Điều cần phải được nghiên cứu giải quyết.

    • Giải quyết mấy vấn đề.
    • Đặt vấn đề.
    • Vấn đề việc làm cho thanh niên.
    • Không thành vấn đề.
    • Như vậy là có vấn đề.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026