Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 運動
Nghĩa
-
1. Động từ
Hoạt động thay đổi tư thế hay vị trí của thân thể hoặc bộ phận thân thể (khái quát, về mặt có tác dụng giữ gìn và tăng cường sức khỏe).
- Phải chăm chỉ vận động thì người mới khỏe mạnh.
-
2. Động từ
Tuyên truyền, giải thích, động viên làm cho người khác tự nguyện làm theo việc gì, thường là theo một phong trào nào đó.
- Vận động nhân dân quyên góp.
-
3. Động từ
Hoạt động biểu thị sự tồn tại của vật chất, bao hàm chuyển động, biến đổi, phát triển.
- Vật chất vận động trong không gian, thời gian.
-
4. Động từ
Di chuyển, thay đổi vị trí trong chiến đấu.
- Vận động bằng cơ giới.
- Đánh vận động.
-
5. Động từ Hiện tượng vật thể
Không ngừng thay đổi vị trí trong quan hệ với những vật thể khác.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026