Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

văn hóa

Hán Việt: 文化

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Tổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử.

    • Kho tàng văn hóa dân tộc.
    • Văn hóa phương Đông.
    • Nền văn hóa cổ.
  2. 2. Danh từ

    Những hoạt động của con người nhằm thoả mãn nhu cầu đời sống tinh thần (nói tổng quát).

    • Phát triển văn hóa.
    • Công tác văn hóa.
  3. 3. Danh từ

    Tri thức, kiến thức khoa học (nói khái quát).

    • Học văn hóa.
    • Trình độ văn hóa.
  4. 4. Danh từ

    Trình độ cao trong sinh hoạt xã hội, biểu hiện của văn minh.

    • Sống có văn hóa.
    • Ăn nói thiếu văn hóa.
  5. 5. Danh từ

    Nền văn hóa của một thời kì lịch sử cổ xưa, được xác định trên cơ sở một tổng thể những di vật tìm thấy được có những đặc điểm giống nhau.

    • Văn hóa rìu hai vai.
    • Văn hóa gốm màu.
    • Văn hóa Đông Sơn.
  6. 6. Danh từ

    Dạng đặt dấu thanh kiểu mới của văn hóa.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026