Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vần

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Câu thơ.

    • Gọi là có mấy vần mừng bạn.
  2. 2. Danh từ

    Sự phân tích các âm tiết trong một câu.

    • Đánh vần.
  3. 3. Danh từ

    Chữ cái đứng đầu các từ trong một quyển từ điển hay trong một danh sách.

    • Xếp các từ theo vần A, B, C.
    • Đọc danh sách theo thứ tự vần A, B, C.
  4. 4. Danh từ

    Âm tiết không kể phụ âm đầu, dù là bằng hay trắc đọc giống nhau trong những câu đặt gần nhau của một bài thơ hay một quyển thơ.

  5. 5. Danh từ

    Cung điệu của nhạc.

    • Bốn dây to nhỏ theo vần cung thương (Truyện Kiều)
  6. 6. Động từ

    Chuyển một vật nặng bằng cách lăn đi.

    • Vần cái cối đá.
  7. 7. Động từ

    Xoay nồi cơm trên bếp để cho chín đều.

    • Tiếc thay hạt gạo trắng ngần, đã vo nước đục lại vần than rơm. (ca dao)
  8. 8. Động từ

    Gây gian nan, đau khổ cho ai.

    • Hồng quân với khách hồng quần, đã xoay đến thế còn vần chưa tha (Truyện Kiều)
  9. 9. Động từ

    Chuyển động.

    • Đùng đùng gió giật mây vần (Truyện Kiều)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026