Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 運命
Nghĩa
-
1. Danh từ
Số phận thay đổi (lên xuống, sướng khổ, may mắn) của một con người sống trong một khoảng thời gian nhất định.
-
2. Danh từ
Dự đoán số phận của một người trong tương lai, theo bói toán.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026