Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vạn

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Làng của những người thuyền chài, thường ở trên mặt sông.

    • Bà con ở vạn chài lên bộ để bầu cử.
  2. 2. Số từ

    Mười lần nghìn.

    • Một trăm người bán, một vạn người mua. (tục ngữ)
    • Nhất bản vạn lợi. (tục ngữ)
  3. 3. Tính từ

    Thuộc một trong ba loại bài tổ tôm hay bài bất, tức vạn, sách, văn.

    • Tam vạn, tam sách và thất văn là một phu tôm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026