Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vãn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Sắp hết người; Sắp tàn.

    • Chợ đã vãn người.
    • Cửa hàng đã vãn khách.
    • Công việc đến nay đã vãn.
  2. 2. Danh từ

    Điệu hát tuồng cổ có giọng buồn.

    • Đêm khuya, ông cụ nhớ bà cụ ngân nga một câu hát vãn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026