Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 文房
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bộ phận phụ trách công việc giấy tờ sổ sách của một cơ quan.
- Anh ấy là thư kí đánh máy ở văn phòng một trường đại học.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026