Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 文字
Nghĩa
-
1. Danh từ
Giấy tờ do hai bên thỏa thuận ký kết trong việc mua bán.
- Văn tự bán nhà.
-
2. Danh từ Từ cũ
Chữ viết.
- Văn tự chữ Hán.
- Nhận dạng văn tự.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026