Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vặn vẹo

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Uốn qua uốn lại, nghiêng ngả theo nhiều hướng khác nhau.

    • Thân cây vặn vẹo theo chiều gió.
  2. 2. Động từ

    Bẻ gập qua lại theo nhiều hướng khác nhau.

    • Vặn vẹo hai tay.
    • Vặn vẹo chiếc mũ vải trong tay.
  3. 3. Động từ

    Hỏi vặn đi vặn lại.

    • Hỏi vặn vẹo.
    • Hơi một tí là vặn vẹo.
  4. 4. Tính từ

    Không thẳng, mà có nhiều chỗ cong, vặn theo nhiều hướng khác nhau.

    • Khúc gỗ vặn vẹo.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026