Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vang

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Loại dây leo, lá có vị chua ăn được, dùng nấu canh chua.

    • Canh chua lá vang.
  2. 2. Danh từ

    Rượu vang, nói tắt.

    • Vang trắng.
    • Vang đỏ.
  3. 3. Danh từ

    Cây mọc hoang dại và được trồng ở nhiều nơi ở miền Bắc Việt Nam, cao 7-10m, thân to có gai, lá rộng, hoa mọc thành chuỳ rộng ở ngọn gồm nhiều chùm có lông màu gỉ sắt, gỗ vang dùng để nhuộm và làm thuốc săm da, cầm máu và thuốc trị bệnh ỉa chảy gọi là tô mộc.

  4. 4. Danh từ

    ^((xem từ nguyên 1)).

  5. 5. Động từ

    Ngân lên, toả rộng chung quanh.

    • Pháo nổ vang khắp phố.
    • Tiếng cười vang nhà.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026