Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vàng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Nguyên tố hoá học có kí hiệu Au và số nguyên tử 79 trong bảng tuần hoàn, một của kim loại quý.

    • Đeo dây chuyền vàng.
    • Cửa hàng bán vàng bạc.
  2. 2. Danh từ

    Tiền giấy, quần áo giấy, ô tô giấy, mũ giấy, giày dép giấy,... để cúng những người đã qua đời.

    • Đốt vàng mã.
    • Hoá vàng sau ngày Tết.
  3. 3. Tính từ

    Có màu như màu của hoa mướp, của nghệ.

    • Ngoài đồng lúa chín vàng.
    • Bộ quần áo màu vàng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026