Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Ở trạng thái hơi chóng mặt, khó chịu trong người.
- Bị váng đầu, sổ mũi.
- Đầu váng mắt hoa.
- Váng mình khó ở.
-
2. Tính từ
Vang to lên đến mức làm chói tai, khó chịu.
- Hét váng lên.
- Tiếng chó sủa váng lên.
-
3. Tính từ
Có cảm giác như không còn nghe được gì, do bị tác động của âm thanh có cường độ quá mạnh.
- Tiếng gào thét nghe váng cả tai.
-
4. Danh từ
Lớp mỏng kết đọng trên bề mặt của một chất lỏng.
- Váng dầu.
- Mỡ đóng váng.
- Mặt ao nổi váng.
-
5. Danh từ
Mạng (nhện).
- Quét váng nhện.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026