Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Vòng tròn bao quanh miệng hoặc phía ngoài một số vật.
- Vành thúng.
- Vành nón.
- Vành mũ tai bèo.
-
2. Danh từ
Bộ phận vòng tròn bằng sắt thép, bằng gỗ của bánh xe.
- Xe gãy vành.
- Thay đôi vành xe.
-
3. Danh từ
Phần bao quanh vị trí nào.
- Những lô cốt vành ngoài của sở chỉ huy.
-
4. Danh từ
Cách, mánh khoé.
- Đủ mọi vành.
-
5. Động từ
Căng tròn, mở tròn ra.
- Vành mắt ra mà nhìn.
- Vành tai ra mà nghe.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026