Nghĩa
-
1. Động từ
Di chuyển đến một vị trí ở phía trong, ở nơi hẹp hơn, hoặc ở phía nam trong phạm vi nước Việt Nam.
- Vào nhà.
- Rời đảo vào đất liền.
- Xe đi vào trung tâm thành phố.
- Từ Hà Nội vào Huế.
-
2. Động từ
Bắt đầu trở thành người ở trong một tổ chức nào đó.
- Vào hội.
- Vào biên chế nhà nước.
- Vào tù.
-
3. Động từ
Tỏ ra đã theo đúng, không ra ngoài các quy định.
- Vào quy củ.
- Vào khuôn phép.
- Công việc đã vào nền nếp.
-
4. Động từ
Bắt đầu tiến hành, tham gia một loại hoạt động nào đó, hoặc bước sang một đơn vị thời gian mới.
- Vào tiệc.
- Vào đám.
- Vào việc mới thấy lúng túng.
- Vào năm học mới.
- Vào hè.
-
5. Động từ
Ở trong khoảng thời gian xác định đại khái nào đó.
- Vào dịp Tết.
- Vào lúc đang gặp khó khăn.
-
6. Động từ
Thuộc một loại nào đó trong một hệ thống phân loại, đánh giá đại khái.
- Một người thợ vào loại giỏi.
- Học vào loại trung bình.
- Vào loại biết điều
-
7. Động từ
Thu nhận được, tiếp thu được.
- Có tập trung tư tưởng thì học (nó) mới vào.
- Đầu óc rối bời, đọc mãi mà (nó) không vào.
-
8. Động từ
Đá quả bóng vào khung thành của đội đối phương.
- Sút! Vào!
-
9. Trạng từ
Từ biểu thị ý yêu cầu người đối thoại hãy làm việc gì đó với mức độ cao hơn, nhiều hơn.
- Làm nhanh vào!
- Mặc thật ấm vào kẻo lạnh.
-
10. Trạng từ
Từ biểu thị ý phê phán, chê trách về một việc làm thái quá, với hàm ý dẫn đến hậu quả không hay là dĩ nhiên.
- Chơi lắm vào, bây giờ thi trượt.
- Ăn kẹo cho lắm vào để bị đau bụng.
-
11. Giới từ
Từ biểu thị sự vật hoặc điều sắp nêu ra là cái hướng tới, cái làm căn cứ cho hoạt động, cho điều vừa nói đến.
- Nhìn vào trong nhà.
- Quay mặt vào tường.
- Trông vào sự giúp đỡ của bạn.
- Nô lệ vào sách vở.
- Dựa vào.
- Hướng vào.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026