Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vấp

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Gặp khó khăn.

    • Mới bắt đầu công tác, còn vấp nhiều lần.
  2. 2. Động từ

    Đụng chân vào một vật rắn.

    • Đi đâu mà vội mà vàng, mà vấp phải đá mà quàng phải dây. (cd).2..
    • Đọc bài còn vấp nhiều chỗ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026