Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vật chất

Hán Việt: 物質

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    ^((xem từ nguyên 1)) Phạm trù triết học chỉ hiện thực khách quan tồn tại ngoài ý thức độc lập với ý thức ở trong trạng thái luôn luôn vận động và biến đổi.

    • Vật chất quyết định tinh thần.
  2. 2. Tính từ

    Thuộc về những vật cụ thể cần thiết cho sản xuất và cho đời sống.

    • Đẩy nhanh nhịp độ xây dựng cơ sở vật chất, kĩ thuật cho nông nghiệp. (Tố Hữu)
  3. 3. Tính từ

    Thuộc về đời sống sinh lí, trái với tinh thần.

    • Phải chăm lo đời sống tinh thần và vật chất của bộ đội. (Văn Tiến Dũng)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026