Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ thuộc
Ngành vật lý học.
- Đây là một hiện tượng vật lý đã được giải thích từ lâu.
-
2. Danh từ
Ngành khoa học nghiên cứu về tự nhiên, lý giải về các vật thể ngoài tự nhiên bằng công cụ toán học.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026