Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vạt

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Thân áo.

    • Sửa lại vạt áo.
    • Vạt trước.
    • Vạt sau.
  2. 2. Danh từ

    Mảnh đất trồng trọt hình dải dài.

    • Vạt ruộng.
    • Mạ gieo thành từng vạt.
    • Vạt đất trồng rau.
    • Vạt rừng non.
  3. 3. Danh từ

    X. vạc3.

  4. 4. Động từ

    Đẽo xiên.

    • Vạt nhọn chiếc đòn xóc.
    • Dùng dao vạt dừa.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026