Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Bóp nặn để cho nước ra.
- Vắt chanh.
- Vắt khăn mặt.
- Vắt sữa.
- Vắt đất ra nước thay trời làm mưa.
-
2. Động từ
Rút cho kiệt cho hết những gì có thể.
- Vắt kiệt sức.
- Vắt óc suy nghĩ.
-
3. Động từ
Bóp mạnh cho cơm trong lòng bàn tay nhuyễn chặt thành nắm.
- Cơm vắt.
- Vắt cơm.
-
4. Động từ
Quàng ngang qua bỏ thõng xuống.
- Vắt áo lên vai.
- Ngồi vắt chân chữ ngũ.
- Vắt tay lên trán suy nghĩ.
-
5. Danh từ
Giống đỉa rừng.
- Đi rừng bị vắt cắn.
- Vắt chui vào giày mà tôi không biết.
-
6. Danh từ
Phần cơm hoặc xôi đã được vắt thành nắm.
- Mang mấy vắt cơm đi ăn đường.
- Mỗi đùm hai vắt xôi.
-
7. Thán từ
Tiếng hô khi cày bừa để trâu bò đi ngoặt sang phải, trái với diệt (hoặc riệt).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026