Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Ở tình trạng bị bỏ trơ trọi một nơi, không ai ngó ngàng đến, gây cảm giác như bị bỏ đi.
- Chiếc xe hỏng nằm vất vưởng ở góc nhà.
-
2. Tính từ
Ở tình trạng đời sống không có gì bảo đảm, không ổn định, sống ngày nào biết ngày ấy.
- Sống vất vưởng nơi đầu đường, xó chợ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026