Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Yên lặng, không có tiếng động.
- Buồn trông quãng vắng đêm dài (Bích câu kỳ ngộ)
-
2. Tính từ
Ít người.
- Hôm nay chợ vắng nhỉ.
-
3. Tính từ
Không có mặt ở nơi nào.
- Vắng đàn ông quạnh nhà, vắng đàn bà quạnh bếp. (ca dao)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026