Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm cho lông, lá đứt rời ra bằng cách nắm giật mạnh.
- Vặt lông gà.
- Cành cây bị vặt trụi lá.
- Vặt từng nhúm cỏ.
-
2. Tính từ
Nhỏ, bé, không quan trọng, nhưng thường có, thường xảy ra.
- Chuyện vặt.
- Tiền tiêu vặt.
- Ăn cắp vặt.
- Khôn vặt.
- Hay ốm vặt.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026