Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vay

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nhận tiền hay vật gì của người khác để chi dùng trước với điều kiện sẽ trả tương đương hoặc có thêm phần lãi.

    • Vay thóc gạo.
    • Cho vay lãi suất cao.
  2. 2. Động từ

    Lo lắng, thương xót thay cho người khác, chẳng liên quan gì đến mình.

    • Lo vay.
    • Thương vay khóc mướn.
  3. 3. Trạng từ

    Vchg, id. Từ biểu thị ý than tiếc, có hàm ý nghi vấn.

    • Đáng thương vay.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026