Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Té nước thành những hạt nhỏ.
- Vảy nước ra sân rồi mới quét để khỏi bốc bụi.
-
2. Động từ
Giơ cao rổ rau mới rửa, rồi hất mạnh xuống để nước bắn ra.
- Vảy rổ rau sống.
-
3. Danh từ
Mảnh nhỏ và cứng xếp úp lên nhau ở ngoài da một số động vật như cá, tê tê.
- Đánh vảy cá.
- Vảy tê tê.
-
4. Danh từ
Vật trông giống vảy cá.
- Nốt đậu đã tróc vảy.
- Mụn đã đóng vảy.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026