Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vậy

Nghĩa

  1. 1. Trợ từ

    Từ dùng để chỉ điều như (hoặc coi như) đã biết, vì vừa được (hoặc đang) nói đến, hoặc đang là thực tế ở ngay trước mắt; như thế, nhưng nghĩa cụ thể hơn.

    • Anh nói vậy, nó không nghe đâu.
    • Gặp sao hay vậy.
    • Năm nào cũng vậy, nghỉ hè là tôi về thăm quê.
    • Bởi vậy.
    • Đúng như vậy.
  2. 2. Trợ từ

    Từ dùng để chỉ điều vừa được nói đến để làm xuất phát điểm cho điều sắp nêu ra.

    • Vậy anh tính sao.
    • Muộn rồi, vậy tôi không đi nữa.
  3. 3. Trợ từ

    Từ dùng để nhấn mạnh ý khẳng định về điều có tính chất một kết luận rút ra từ những gì đã nói đến.

    • Thật xứng đáng là bậc anh hùng vậy.
  4. 4. Trợ từ

    Từ biểu thị ý khẳng định về điều kết luận là phải thế, không còn cách nào khác.

    • Hàng xấu, nhưng cũng đành phải mua vậy.
    • Việc này nhờ anh vậy.
    • Thôi vậy.
  5. 5. Trợ từ

    Từ dùng để nhấn mạnh tính chất cụ thể, gắn liền với hiện thực đã biết, của điều muốn hỏi.

    • Nó nói ai vậy?
    • Anh đang nghĩ gì vậy?
    • Sao có chuyện lạ vậy!

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026