Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Gọi tắt của ve sầu, một loại côn trùng, có cánh trong suốt, sống trên cây lớn, con đực thường phát ra âm thanh đặc trưng "ve ve" vào mùa hè.
-
2. Danh từ
Bọ có chân đốt, sống kí sinh ngoài da, hút máu của động vật có xương sống như trâu, bò, v.v.
-
3. Danh từ
Lọ nhỏ, chai nhỏ.
-
4. Danh từ
Sẹo nhỏ ở mi mắt.
-
5. Danh từ
Nói tắt cho ve áo, một bộ phận của cổ áo.
-
6. Tính từ
Có màu tựa như màu xanh lá mạ.
-
7. Động từ
Chỉ hành động tán tỉnh con gái (hay phụ nữ) của đàn ông.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026