Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Biểu hiện của tình cảm, tinh thần trên nét mặt, cử chỉ, ngôn ngữ.
- Đôi mắt cô đượm một vẻ buồn.
-
2. Danh từ
Diện mạo được đánh giá trên đại thể là xinh đẹp.
- Cảnh vật ở đây có vẻ đẹp riêng.
- Mỗi cô đẹp một vẻ.
- Muôn màu muôn vẻ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026