Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vè

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Nhánh cây.

    • Ngày đi lúa chửa chia vè, Ngày về lúa đã đỏ hoe ngoài đồng (ca dao).
  2. 2. Danh từ

    Que cắm để làm mốc ở nơi ngập nước.

    • Cắm vè.
  3. 3. Danh từ

    Bài văn vần dân gian kể lại chuyện người thật, việc thật để ca ngợi hay chê bai, châm biếm.

    • Đặt vè.
    • Kể vè.
  4. 4. Danh từ

    Chắn bùn.

    • Vè xe đạp.
  5. 5. Động từ

    Liếc nhìn.

    • Vè ngang nhìn trộm.
    • Đôi mắt cứ vè vè nhìn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026