Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Tạo hoặc gợi ra hình ảnh sự vật trên một mặt phẳng bằng các đường nét, màu sắc.
- Hoạ sĩ vẽ tranh.
- Vẽ bản đồ.
- Vẽ truyền thần.
- Hình vẽ.
- Nét vẽ.
-
2. Động từ
Bày đặt thêm cái không cần thiết.
- Vẽ, quà với cáp làm gì!
- Chỉ hay vẽ!
-
3. Động từ
Gỡ phần nạc ra khỏi xương (cá).
- Dùng đũa vẽ khúc cá.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026