Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Một trong những phần (thường là hai) có cấu trúc giống nhau, có quan hệ đối với nhau từng cặp, cấu tạo nên một thể hoàn chỉnh.
- Ra một vế câu đối.
- Câu ghép song song có nhiều vế.
- Chú ý đầy đủ cả hai vế.
-
2. Danh từ
Thế đứng, thế lực của một người trong xã hội.
- Một người ngang vế.
- Lép vế.
- Vai vế.
-
3. Danh từ
Bắp đùi.
-
4. Danh từ
Toàn bộ biểu thức viết ở một bên dấu bằng (trong một phương trình hoặc đẳng thức) hoặc dấu lớn hơn, dấu nhỏ hơn (trong một bất phương trình hoặc một bất đẳng thức).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026