Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 衛生
Nghĩa
-
1. Động từ
Đại tiện (lối nói kiêng tránh). Đi.
- Nhà vệ sinh.
- Giấy vệ sinh.
-
2. Danh từ
Những biện pháp phòng bệnh, giữ gìn và tăng cường sức khoẻ (nói khái quát).
- Phép vệ sinh.
- Ăn ở hợp vệ sinh.
- Vệ sinh ăn uống.
- Vệ sinh lao động.
- Giữ vệ sinh chung.
-
3. Tính từ
Hợp (thường nói về mặt sạch sẽ).
- Nhà cửa chật chội, bẩn thỉu, thiếu vệ sinh.
- Bát đĩa không được vệ sinh lắm.
- Làm vệ sinh nhà cửa (quét dọn cho sạch sẽ).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026