Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vệ tinh

Hán Việt: 衛星

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cái cùng loại nhưng nhỏ hơn và có chức năng phụ trợ.

    • Thành phố vệ tinh.
    • Xí nghiệp vệ tinh.
  2. 2. Danh từ

    Thiên thể nhỏ quay quanh một hành tinh.

    • Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất.
  3. 3. Danh từ

    Vật thể hay máy móc do con người tạo ra và phóng lên; quay quanh một hành tinh hay một thiên thể.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026