Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vết

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Vệt nhỏ trên mặt một số đồ đạc.

    • Ngọc lành có vết. (tục ngữ)
    • Vạch lông tìm vết. (tục ngữ)
  2. 2. Danh từ

    Hình còn sót lại.

    • Vết chân trên cát.
    • Vết máu trên áo.
  3. 3. Danh từ

    Giao tuyến của một hình không gian với một trong các mặt phẳng hình chiếu.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026