Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Thu lại cho gọn.
- Vén thóc phơi ở sân thành đống.
- Vén mây mù mới thấy trời xanh.
-
2. Động từ
Kéo lên.
- Anh vén áo bên tay cụt (Nguyễn Đình Thi)
-
3. Động từ
Mở cửa màn.
- Hiền vén màn nhìn thấy bố nằm nghiêng (Nguyễn Khải)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026