Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Chim lông xanh, mỏ đỏ, có thể bắt chước được tiếng người nói.
- Nói như vẹt.
- Học vẹt.
-
2. Danh từ
Cây mọc trong rừng nước mặn, thân nhỏ, phân cành nhiều, vỏ xám thẫm hoặc nâu thẫm, lá hình mũi mác thuôn, dày, cuống đỏ nhạt, gỗ dùng trong xây dựng, than tốt nhiệt lượng cao, vỏ dùng thuộc da và nhuộm, quả dùng ăn trầu và nhuộm lưới; còn gọi là vẹt dù.
-
3. Tính từ
Khuyết một bên.
- Giầy vẹt gót.
- Mòn vẹt.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026