Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vét

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Thu nhặt cho kì hết không chừa lại chút nào.

    • Vét túi chỉ còn mấy đồng.
    • Mua vét để bán đầu cơ.
    • Tổ chức đợt thi vét (kng.)
  2. 2. Động từ

    Lấy cho kì hết những gì còn chút ít ở sát đáy.

    • Vét sạch niêu cơm.
    • Tàu vét bùn ở cảng.
  3. 3. Danh từ

    Áo ngắn kiểu Âu, tay dài, cổ bẻ, dùng để mặc ngoài.

    • Áo vét nữ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026